Xếp loại học lực
Xem dạng PDF
Gửi bài giải
Điểm:
100,00 (OI)
Giới hạn thời gian:
1.0s
Giới hạn bộ nhớ:
256M
Input:
stdin
Output:
stdout
Tác giả:
Dạng bài
Ngôn ngữ cho phép
C, C++, Java, Pascal, Python
Nhà trường xếp loại học lực dựa vào điểm trung bình ~d~ (thang điểm ~100~) như sau:
| Điểm | Xếp loại |
|---|---|
| từ 90 trở lên | XUAT SAC |
| từ 80 đến 89 | GIOI |
| từ 65 đến 79 | KHA |
| từ 50 đến 64 | TRUNG BINH |
| dưới 50 | YEU |
Cho điểm của một học sinh, hãy in ra xếp loại của bạn đó.
Dữ liệu vào
Một số nguyên ~d~ (~0 \le d \le 100~).
Kết quả
In ra xếp loại học lực.
Ví dụ
Ví dụ 1
Input:
95
Output:
XUAT SAC
Ví dụ 2
Input:
70
Output:
KHA
Giải thích
Hãy xét điều kiện theo thứ tự từ cao xuống thấp, dùng chuỗi if ... else if ... else.
Đang tải...